Có mặt 30 phút
Bảo hành 12 tháng
300,000+ khách hàng tin dùng
Cập nhật 2026

Bảng Giá Dịch Vụ Sửa Chữa

378+ hạng mục trong 29 danh mục • Báo giá chính xác sau khảo sát

65+
Thợ chuyên nghiệp
30p
Có mặt nhanh
12th
Bảo hành
Bảng giá dịch vụ Sửa chữa tại nhà tại 1Fix.vn — Cập nhật 2026
Dịch vụGiá từ (VND)Đơn vị
Vệ sinh máy lạnh150.000đ/bộ
Sửa ống nước150.000đ/lần
Sửa chữa điện150.000đ/lần
Bơm gas máy lạnh300.000đ/bộ
Chống dột mái tôn300.000đ/

Giá dịch vụ Sửa chữa tại nhà tại 1Fix.vn: từ 150.000đ3.000.000đ. Dữ liệu từ 287 hóa đơn thực tế tại TPHCM (cập nhật 1/2026). Đội ngũ 65+ thợ chuyên nghiệp, có mặt trong 30 phút, bảo hành đến 12 tháng.

Xem đầy đủ bảng giá dịch vụ →

Dịch vụ Điện

5 danh mục • 55 hạng mục

Hạng mụcĐơn giá (VND)
Lắp mới 1 bộ bóng đèn Huỳnh Quang, đèn compactGiảm giá theo số lượngTừ 150.000đ/ bộ
Lắp mới đèn lonGiảm giá theo số lượng40.000 - 150.000đ/ bộ
Lắp mới 1 ổ cắm điện nổiGiảm giá theo số lượng100.000 - 200.000đ/ bộ
Lắp mới 1 ổ cắm điện âmTùy theo phương án đục tườngBáo giá sau khi khảo sát/ bộ
Sửa chập điện âm tườngTùy độ khó khắc phụcBáo giá sau khi kiểm tra/ lần
Sửa chập điện nổiTùy độ khó khắc phụcBáo giá sau khi kiểm tra/ lần
Thay 1 bộ bóng đènGiảm giá theo số lượng70.000 - 150.000đ/ bộ
Thay bóng đèn (Huỳnh quang, compact)Giảm giá theo số lượng40.000 - 150.000đ/ bộ
Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)Giảm giá theo số lượng80.000 - 150.000đ/ bộ
Thay CB phụGiảm giá theo số lượng80.000 - 150.000đ/ bộ
Thay công tắcGiảm giá theo số lượng80.000 - 150.000đ/ bộ
Thay ổ cắm nổiGiảm giá theo số lượng50.000 - 150.000đ/ bộ
Lắp máy nước nóngTùy việc đi dây, trang bị CB200.000 - 500.000đ/ lần
Lắp mới bộ báo cháyTùy thiết bị, đi dây180.000 - 350.000đ/ lần
Đi dây điện nguồnBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Lắp đặt điện nổiBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Lắp đặt điện âmBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Lắp đặt điện 3 phaBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Cân pha điện 3 phaBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Thi công hệ điệnCó xuất hóa đơn VATBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Lắp hệ thống đèn chiếu sáng, bảng hiệuCó xuất hóa đơn VATBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thảiTùy vị trí, độ khóTừ 50.000đ/ mét
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Dò tìm chập điện đơn giản300.000đ/ 45 phút
Dò tìm chập điện tổng quan800.000đ/ 120 phút
Dò tìm chập điện âm tường1.500.000đ/ lần
Thêm thời gian dò tìm chập điệnSau khi chọn gói150.000đ/ 60 phút
Dò tìm chập điện theo giờ250.000đ/ 60 phút
Dò tìm chập điện 3 pha, văn phòngBáo giá sau khi khảo sát/ lần
Báo giá dò tìm & sửa chập điệnPhí khảo sát150.000đ/ lần
Khắc phục sự cốBáo giá trước khi làm/ sự kiện
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thay quạt thông gió trên tườngKhông đục, cắt tường150.000 - 200.000đ/ cái
Lắp quạt thông gió trên tườngĐi dây, gắn quạt300.000đ/ cái
Lắp quạt trên tường có đục tườngBáo giá sau khảo sát300.000 - 450.000đ/ cái
Lắp quạt thông âm trần thạch caoBáo giá sau khảo sát300.000 - 400.000đ/ cái
Lắp quạt hút âm trần có ốngBáo giá sau khảo sátTừ 450.000đ/ cái
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Lắp quạt trầnTùy bát treo, dây, công tắc250.000 - 450.000đ/ cái
Lắp quạt trần trên thạch caoTùy bát treo, dây, công tắc450.000 - 550.000đ/ cái
Bát treo quạt trần (3 chấu)160.000đ/ cái
Bát treo quạt trần (4 chấu)100.000đ/ cái
Thay quạt trần, quạt đảoGiảm giá theo số lượng200.000 - 300.000đ/ cái
Sửa quạt trầnTùy tình trạng hư hỏng250.000 - 450.000đ/ cái
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Công lắp đồng hồ điệnTùy dây, tách điện200.000 - 450.000đ/ cái
Công thay đồng hồ điệnTùy loại, vị trí150.000 - 250.000đ/ cái
Lắp & thay đồng hồ điện 3 phaTùy loại, vị tríTừ 400.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 5(20)A 220VBảo hành 12 tháng520.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 10(40)A 220VBảo hành 12 tháng540.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 20(80)A 220VBảo hành 12 tháng560.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 1 pha EMIC 40(120)A 220VBảo hành 12 tháng580.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 5(6)A 220/380VBảo hành 12 tháng2.100.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 30(60)A 220/380VBảo hành 12 tháng2.250.000đ/ cái
Đồng hồ điện cơ 3 pha EMIC 50(100)A 220/380VBảo hành 12 tháng2.350.000đ/ cái
Đồng hồ điện loại điện tử 1 pha VSEE 5(50)A 220VBảo hành 12 tháng750.000đ/ cái
Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A 230/400VBảo hành 12 tháng5.950.000đ/ cái
Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 50(100)A 230/400VBảo hành 12 tháng6.050.000đ/ cái
Đồng hồ điện loại điện tử 3 pha VSEE 5(6)A (100-120)VBảo hành 12 tháng6.550.000đ/ cái

Dịch vụ Nước

6 danh mục • 80 hạng mục

Hạng mụcĐơn giá (VND)
Lắp đặt hệ thống nước nhà vệ sinhỐng cấp, xả, thiết bị vệ sinh1.400.000đ/ công
Lắp đường ống và thiết bị rửa nhà bếp200.000đ/ công
Lắp đường ống và thiết bị gia dụngTùy độ khó200.000 - 600.000đ/ công
Lắp đặt ống nước nóngỐng PPR tới vị trí thiết bịTừ 200.000đ/ công
Lắp đặt máy nước nóng mặt trời dưới 200 lítKết nối ống, lắp đặt máy300.000 - 500.000đ/ công
Lắp đặt máy nước nóng mặt trời trên 200 lítKết nối ống, lắp đặt máy500.000 - 800.000đ/ công
Xử lý sự cố rò rỉ nước, bể đường ốngBáo giá sau khảo sát/ lần
Lắp bơm tăng ápTùy độ khó300.000 - 400.000đ/ công
Lắp bồn cầu mớiTùy hiện trạng450.000 - 800.000đ/ công
Thay bồn cầu (tháo cũ lắp mới)Tùy hiện trạng600.000 - 1.100.000đ/ công
Lắp đồng hồ nướcTùy ống nước150.000 - 250.000đ/ công
Lắp máy bơm nướcTùy thực tế300.000 - 400.000đ/ công
Lắp phao cơ150.000 - 280.000đ/ công
Lắp phao điện tự động bơm nướcTùy chiều dài dây, độ khóTừ 200.000đ/ công
Lắp ống nước nóng (hàn ống PPR)Báo giá sau khảo sát/ công
Sửa đường ống âm bị bểBáo giá sau khảo sát/ công
Sửa máy bơm nướcBáo giá sau khảo sát/ công
Sửa ống nước nổi bị bểBáo giá sau khảo sát/ công
Thay bộ xả bồn cầuTùy loại phao150.000 - 250.000đ/ công
Thay bộ xả lavaboTùy thiết bị, vật tư200.000 - 280.000đ/ công
Thay máy bơm nước250.000đ/ công
Thay phao cơTùy vị trí150.000 - 200.000đ/ công
Thay phao điệnTùy vị trí150.000 - 200.000đ/ công
Thay vòi nướcTùy loại, vị trí150.000 - 200.000đ/ công
Dịch vụ khácBáo giá sau khảo sát/ công
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thay két nước bồn cầuGiá có thể thay đổi400.000đ/ công
Thay bộ xả gạtCó thể thay đổi nếu vật tư tốt450.000đ/ công
Thay bộ xả một nhấn (nhấn đơn)Có thể thay đổi nếu vật tư tốt550.000đ/ công
Thay bộ xả hai nhấn (nhấn đôi)Có thể thay đổi nếu vật tư tốt650.000đ/ công
Sửa bồn cầu không bơm nướcTùy mức độTừ 250.000đ/ công
Sửa bồn cầu bị rỉ nướcTùy mức độ250.000 - 500.000đ/ công
Khắc phục chân bồn cầu rỉ nướcTùy mức độ450.000 - 1.200.000đ/ công
Thay vòi xịt bồn cầuCó thể thay đổi nếu vật tư tốt250.000đ/ công
Lắp đặt bồn cầuGiá có thể thay đổi400.000đ/ công
Thay bồn cầu mớiGiá có thể thay đổi700.000đ/ công
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Lắp đặt bồn rửa chén bát đơn giản450.000đ/ công
Lắp đặt bồn rửa chén bát hai ngăn550.000đ/ công
Lắp đặt bồn rửa chén bát có vòi nước550.000đ/ công
Lắp đặt bồn rửa chén bát kèm máy sấy800.000đ/ công
Lắp đặt bồn rửa chén bát có cắt mặt đá850.000 - 1.400.000đ/ công
Thay thế bồn rửa chén bát cũ450.000đ/ công
Thay thế bồn rửa chén bát cũ kèm vòi nước500.000đ/ công
Thay thế bồn rửa chén bát cũ kèm máy sấy850.000đ/ công
Sửa chữa bồn rửa chén bát hư hỏngChưa bao gồm phụ tùng350.000đ/ công
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Vệ sinh bồn nước dung tích dưới 500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại300.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại350.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 700lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại400.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại450.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.200lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại500.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.300lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại550.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 1.500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại600.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 2.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại700.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 2.500lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại800.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 3.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại900.000đ/ lần
Vệ sinh bồn nước dung tích 3.500l - 6.000lTrường hợp khó vệ sinh báo giá lại1.000.000 - 1.300.000đ/ lần
Vệ sinh máy nước nóng mặt trời dưới 200lBao gồm tháo ống thủy600.000 - 700.000đ/ lần
Vệ sinh máy nước nóng mặt trời đến 300lBao gồm tháo ống thủy700.000 - 900.000đ/ lần
Vệ sinh máy nước nóng mặt trời trên 300lBao gồm tháo ống thủy1.000.000 - 1.200.000đ/ lần
Vệ sinh bể nước ngầmBáo giá sau khảo sát/ lần
Vệ sinh bể nước trên caoBáo giá sau khảo sát/ lần
Thay hoặc lắp phao cơChưa bao gồm phao150.000đ/ công
Thay hoặc lắp phao điệnChưa bao gồm phao250.000đ/ công
Thay thế, sửa chữa các phần ống hưBáo giá sau khảo sát/ lần
Lắp đặt bồn nướcBáo giá sau khảo sát/ lần
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thông nghẹt Lavabo, bồn rửa mặtTrường hợp âm tường báo giá lại350.000đ/ trường hợp
Thông nghẹt bồn rửa chén bátTrường hợp âm tường báo giá lại350.000đ/ trường hợp
Thông cống nghẹt nhà tắm, nhà vệ sinhTrường hợp nặng báo giá lại600.000đ/ trường hợp
Thông cống nghẹt đường ống thoát nước mưaTrường hợp nặng báo giá lại600.000đ/ trường hợp
Thông cống nghẹt thoát nước thảiTrường hợp nặng báo giá lại800.000đ/ trường hợp
Thông nghẹt bằng máy lò xoBáo giá trước khi làm300.000 - 500.000đ/m/ mét
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thay thanh điện trở500.000 - 800.000đ/ thanh
Sửa van xả200.000 - 350.000đ/ cái
Thay ron Silicon size 27mmChưa bao gồm công30.000đ/ cái
Thay ron Silicon size 47mm, 58mmChưa bao gồm công50.000đ/ cái
Thay ron Silicon size 70mmChưa bao gồm công90.000đ/ cái
Thay ống chân không size Ø 47mmĐã bao gồm công600.000đ/ ống
Thay ống chân không size Ø 58mmĐã bao gồm công650.000đ/ ống
Thay ống chân không size Ø 70mmĐã bao gồm công700.000đ/ ống
Thay van một chiềuChưa bao gồm công80.000 - 180.000đ/ cái
Thay thế, sửa ống, co nước, van hưBáo giá sau khảo sát/ lần

Dịch vụ Điện lạnh

10 danh mục • 181 hạng mục

Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thay sò lạnh550.000 - 850.000đ/ con
Thay sò nóng550.000 - 850.000đ/ con
Thay điện trở xả đá550.000 - 850.000đ/ cái
Thay timer xả đá650.000 - 800.000đ/ cái
Thay thermostat650.000 - 800.000đ/ cái
Sửa board xả tuyếtLiên hệ/ cái
Thay cảm biến nhiệt độ tủ850.000 - 1.200.000đ/ cái
Thay sensor950.000 - 1.400.000đ/ cái
Thay ron cửa tủ270.000đ/ mét
Sửa board tủ lạnh < 220 lít800.000 - 1.200.000đ/ bộ
Sửa board tủ lạnh > 220 lít1.600.000 - 1.800.000đ/ bộ
Sửa board tủ lạnh Inverter/side by side2.200.000 - 3.600.000đ/ bộ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ 120-140 lít950.000 - 1.100.000đ/ bộ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít1.200.000 - 1.400.000đ/ bộ
Hàn ống đồng + nạp gas tủ > 140 lít (Gas 600A)1.450.000 - 2.450.000đ/ bộ
Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ)650.000 - 850.000đ/ bộ
Quạt tủ lạnh cơ750.000 - 950.000đ/ cái
Quạt tủ lạnh board1.200.000 - 1.600.000đ/ cái
Quạt tủ side by side2.000.000 - 2.400.000đ/ cái
Hàn dàn + nạp gas tủ mini850.000 - 1.050.000đ/ bộ
Thay dàn + nạp gas tủ mini1.250.000 - 1.400.000đ/ bộ
Thay block tủ lạnh < 350 lít1.900.000 - 2.900.000đ/ bộ
Thay block tủ lạnh > 350 lít3.600.000 - 4.600.000đ/ bộ
Thay block tủ lạnh > 550 lít4.800.000 - 5.800.000đ/ bộ
Sơn 2 cánh tủ lạnh thường1.450.000 - 1.800.000đ/ bộ
Sơn cánh tủ lạnh side by side2.400.000 - 2.800.000đ/ bộ
Vệ sinh tủ lạnh thường450.000đ/ bộ
Vệ sinh tủ lạnh side by side550.000đ/ bộ
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thay cảm biến nhiệt (thermostat)750.000 - 1.050.000đ/ cái
Thay rờ le bảo vệ block650.000 - 850.000đ/ cái
Thay ron cửa tủ mát các loại280.000 - 320.000đ/ mét
Thay Quạt dàn lạnh tủ mát850.000 - 1.050.000đ/ cái
Thay blockLiên hệ/ cái
Hàn ống đồng + nạp gas tủBáo giá trước khi làm/ bộ
Làm đồng và sơn lại tủ mátTừ 1.800.000đ/ bộ
Thay quạt tủ mátTừ 750.000đ/ cái
Hàn dàn lạnh, thay dàn lạnh tủ mátTừ 1.650.000đ/ bộ
Thay sò lạnhTừ 550.000đ/ con
Thay sò nóngTừ 550.000đ/ con
Vệ sinh tủ mát550.000 - 650.000đ/ cái
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Thay động cơ xả (cửa trên)650.000 - 1.050.000đ/ cái
Thay phao cảm biến (cửa trên)550.000 - 950.000đ/ cái
Thay motor (cửa trên)850.000 - 1.250.000đ/ cái
Thay dây curoa (cửa trên)450.000 - 850.000đ/ dây
Thay vòng bi / bạc đạn (cửa trên)300.000 - 850.000đ/ cái
Thay van cấp nước đơn (cửa trên)550.000 - 950.000đ/ cái
Thay van cấp nước đôi (cửa trên)650.000 - 1.050.000đ/ cái
Thay hộp số (cửa trên)650.000 - 1.050.000đ/ cái
Thay chảng ba (cửa trên)1.100.000 - 1.400.000đ/ cái
Phục hồi ty nhúng (cửa trên)550.000 - 950.000đ/ bộ
Dây nguồn máy giặt (cửa trên)250.000 - 350.000đ/ cái
Dây cấp nước (cửa trên)250.000 - 350.000đ/ cái
Ống nước xả (cửa trên)250.000 - 350.000đ/ cái
Sửa board mạch thường (cửa trên)850.000 - 1.100.000đ/ cái
Sửa board mạch inverter (cửa trên)1.100.000 - 1.600.000đ/ cái
IC nguồn (cửa trên)550.000 - 650.000đ/ cái
Thay moto (cửa trên)950.000 - 1.400.000đ/ cái
Làm đồng máy giặt 5-8kg (cửa trên)950.000 - 1.200.000đ/ bộ
Làm đồng máy giặt 8.5kg-12kg (cửa trên)1.100.000 - 1.400.000đ/ bộ
Thay moto inverter LG (cửa trên)1.800.000đ/ bộ
Lắp đặt máy giặt (cửa trên)250.000 - 300.000đ/ bộ
Thi công đường ống cấp nước (cửa trên)250.000 - 400.000đ/ bộ
Thay mâm từ (cửa trên)2.250.000đ/ bộ
Thay động cơ xả (cửa trước)850.000 - 950.000đ/ cái
Thay phao cảm biến (cửa trước)750.000 - 950.000đ/ cái
Thay Motor (cửa trước)900.000 - 1.300.000đ/ cái
Thay Motor inverter (cửa trước)1.600.000 - 2.250.000đ/ cái
Thay dây Curoa (cửa trước)750.000 - 950.000đ/ dây
Thay van cấp nước đôi (cửa trước)850.000 - 1.050.000đ/ cái
Thay chảng ba (cửa trước)1.600.000 - 2.200.000đ/ cái
Phục hồi ty nhún (cửa trước)950.000 - 1.200.000đ/ bộ
Dây nguồn máy giặt (cửa trước)350.000 - 450.000đ/ cái
Dây cấp nước (cửa trước)250.000 - 350.000đ/ cái
Ống nước xả (cửa trước)200.000 - 350.000đ/ cái
Sửa board mạch thường (cửa trước)1.300.000 - 1.600.000đ/ cái
Sửa board mạch inverter (cửa trước)1.400.000 - 1.900.000đ/ cái
IC nguồn (cửa trước)1.300.000 - 1.600.000đ/ cái
Thay bộ nguồn inverter (cửa trước)1.650.000 - 2.550.000đ/ cái
Thay động cơ chuyển động trực tiếp (cửa trước)1.800.000 - 2.200.000đ/ cái
Làm đồng máy giặt 5-8kg (cửa trước)1.200.000 - 1.700.000đ/ bộ
Làm đồng máy giặt 8.5kg-12kg (cửa trước)1.400.000 - 1.800.000đ/ bộ
Tay nắm cánh cửa (cửa trước)850.000 - 950.000đ/ cái
Công tắc cửa (cửa trước)950.000 - 1.450.000đ/ cái
Thi công đường ống cấp nước (cửa trước)250.000 - 400.000đ/ bộ
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Vệ sinh máy giặt không tháo lồngXịt lồng bằng áp lực300.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt lồng đứng đến 7kgTháo rời lồng giặt400.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt lồng đứng trên 7kgTháo rời lồng giặt500.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt lồng đứng trên 10kgTháo rời lồng giặt650.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt lồng ngang đến 7kgTháo rời lồng giặt600.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt lồng ngang trên 7kgTháo rời lồng giặt750.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt nội địa, công nghiệpBáo giá sau khảo sátTừ 850.000đ/ lần
Vệ sinh máy giặt Panasonic cửa trênCó thể đem về xưởngTừ 850.000đ/ lần
Lắp đặt máy giặtChưa bao gồm vật tưTừ 250.000đ/ lần
Lắp đặt máy giặt (với ống nước)Với ống cấp, xả, nguồnTừ 350.000đ/ lần
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Vệ sinh máy sấy thông hơi tại nhà500.000đ/ lần
Vệ sinh máy sấy bơm nhiệt tại nhà800.000đ/ lần
Vệ sinh máy sấy ngưng tụ tại nhà600.000đ/ lần
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Sửa máy sấy không khởi động, sửa board950.000 - 1.800.000đ/ lần
Sửa máy sấy không có nhiệt (không nóng)550.000 - 950.000đ/ lần
Sửa máy sấy không quay550.000 - 850.000đ/ lần
Sửa máy sấy kêu to hoặc rung lắc mạnh400.000 - 750.000đ/ lần
Thay dây curoa (dây đai truyền động)650.000 - 950.000đ/ lần
Thay cảm biến nhiệt400.000 - 700.000đ/ lần
Kiểm tra và thay thế bộ điều khiển nhiệt500.000 - 800.000đ/ lần
Thay công tắc cửa hoặc sửa lỗi không đóng cửa350.000 - 600.000đ/ lần
Sửa máy sấy báo lỗi chớp đèn liên tục250.000 - 800.000đ/ lần
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Vệ sinh máy lạnh treo tường 1HP-2.5HP200.000 - 250.000đ/ bộ
Khử trùng máy lạnh100.000đ/ bộ
Xử lý chảy nước300.000đ/ bộ
Châm gas bổ sung R22400.000 - 650.000đ/ bộ
Châm gas bổ sung R32, R410a450.000 - 1.200.000đ/ bộ
Bơm gas hoàn toàn (R22)800.000 - 1.300.000đ/ bộ
Bơm gas hoàn toàn (R32, R410a)800.000 - 1.300.000đ/ bộ
Vệ sinh máy lạnh tủ đứng 5HP500.000đ/ bộ
Vệ sinh máy lạnh âm trần550.000 - 750.000đ/ bộ
Vệ sinh máy lạnh áp trần500.000 - 1.200.000đ/ bộ
Châm gas bổ sung R22 (âm/áp trần)850.000 - 1.550.000đ/ bộ
Châm gas bổ sung R32, R410a (âm/áp trần)1.700.000 - 2.300.000đ/ bộ
Bơm gas do thất thoát trên 50%Từ 500.000đ/ bộ
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Tháo lắp máy lạnh treo tường 1HP-2.5HPBáo giá sau khảo sát600.000 - 800.000đ/ công
Tháo lắp máy lạnh âm trần, áp trần, tủ đứngBáo giá sau khảo sát950.000 - 1.200.000đ/ công
Tháo máy lạnh âm trần, áp trần, tủ đứngBáo giá sau khảo sát500.000 - 700.000đ/ công
Tháo lắp dàn nóng/lạnh máy âm trần, áp trầnBáo giá sau khảo sát400.000 - 500.000đ/ công
Lắp máy lạnh treo tườngChưa bao gồm vật tư500.000 - 700.000đ/ công
Tháo gỡ máy lạnh cũMáy treo tường 1HP-2.5HP250.000 - 400.000đ/ công
Lắp máy lạnh âm trầnBáo giá sau khảo sát600.000 - 900.000đ/ công
Lắp máy lạnh mẹ bồng conBáo giá sau khảo sát600.000 - 900.000đ/ công
Lắp máy lạnh đứng, máy lạnh câyBáo giá sau khảo sát600.000 - 900.000đ/ công
Lắp âm ống đồng trong tường/trần thạch caoMáy treo tường 1HP-1.5HP230.000đ/ mét
Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thảiMáy treo tường 2HP150.000đ/ mét
Khử trùng máy lạnh100.000đ/ lần
Hút chân không250.000 - 300.000đ/ lần
Nén ni tơ300.000 - 400.000đ/ lần
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Xử lý chảy nước (máy treo tường)Từ 300.000đ/ bộ
Sửa board Mono (máy treo tường)800.000 - 1.200.000đ/ bộ
Sửa board Inverter (máy treo tường)1.400.000 - 1.800.000đ/ bộ
Xử lý xì tán, bơm gas Mono (máy treo tường)1.000.000 - 1.900.000đ/ bộ
Xử lý xì tán, bơm gas Inverter (máy treo tường)1.100.000 - 2.000.000đ/ bộ
Xử lý xì dàn, bơm gas Mono (máy treo tường)1.400.000 - 2.300.000đ/ bộ
Xử lý xì dàn, bơm gas Inverter (máy treo tường)1.500.000 - 2.400.000đ/ bộ
Hút chân không (máy treo tường)250.000 - 300.000đ/ bộ
Nén ni tơ (máy treo tường)300.000 - 400.000đ/ bộ
Thay cục nóng (máy treo tường)300.000 - 400.000đ/ cái
Thay tụ đề block (máy treo tường)650.000 - 950.000đ/ cái
Thay Remote (máy treo tường)300.000đ/ cái
Thay cảm biến (máy treo tường)600.000 - 950.000đ/ cái
Thay động cơ lá đảo (máy treo tường)500.000 - 800.000đ/ cái
Thay block Mono (máy treo tường)3.500.000 - 4.500.000đ/ cái
Thay block Inverter (máy treo tường)3.800.000 - 5.000.000đ/ cái
Thay motor quạt Mono (máy treo tường)900.000 - 1.800.000đ/ cái
Thay motor quạt Inverter (máy treo tường)1.200.000 - 2.300.000đ/ cái
Thay lồng sóc Mono (máy treo tường)800.000 - 1.200.000đ/ cái
Thay lồng sóc Inverter (máy treo tường)1.000.000 - 1.400.000đ/ cái
Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)1.400.000 - 2.500.000đ/ bộ
Thay bơm thoát nước rời1.800.000 - 2.400.000đ/ cái
Xử lý xì tán Mono (áp trần, tủ đứng)2.200.000 - 2.900.000đ/ bộ
Xử lý xì tán Inverter (áp trần, tủ đứng)2.400.000 - 3.900.000đ/ bộ
Xử lý xì dàn Mono (áp trần, tủ đứng)2.700.000 - 4.200.000đ/ bộ
Xử lý xì dàn Inverter (áp trần, tủ đứng)2.900.000 - 5.000.000đ/ bộ
Hút chân không (áp trần, tủ đứng)350.000 - 400.000đ/ bộ
Nén ni tơ (áp trần, tủ đứng)400.000 - 700.000đ/ bộ
Thay contactor (áp trần, tủ đứng)900.000 - 1.500.000đ/ cái
Thay block Mono (áp trần, tủ đứng)4.500.000 - 10.900.000đ/ cái
Thay block Inverter (áp trần, tủ đứng)5.000.000 - 12.100.000đ/ cái
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Khảo sát lắp đặt & di dờiMiễn phí nếu thực hiện công việc120.000đ/ lần
Tháo & lắp máy giặtTùy ống nước, đục tường400.000đ/ cái
Tháo và lắp Tivi, gắn khung treoTùy điều kiện thi công250.000đ/ cái
Tháo máy lạnh treo tườngMáy 1HP-2.5HP250.000 - 400.000đ/ bộ
Tháo & lắp dàn nóng treo tườngMáy 1HP-2.5HP200.000 - 400.000đ/ cái
Tháo & lắp dàn lạnh treo tườngMáy 1HP-2.5HP200.000 - 300.000đ/ cái
Tháo & lắp máy lạnh treo tườngMáy 1HP-2.5HP450.000 - 800.000đ/ bộ
Tháo máy lạnh âm trần, tủ đứngTùy điều kiện550.000đ/ bộ
Tháo & lắp dàn nóng áp trần, tủ đứngTùy điều kiện400.000đ/ cái
Tháo & lắp dàn lạnh áp trần, tủ đứngTùy điều kiện450.000đ/ cái
Tháo & lắp bộ máy lạnh áp trần, tủ đứngTùy điều kiện950.000đ/ bộ
Vệ Sinh Ống ĐồngChưa bao gồm Nito240.000đ/ bộ
Khí Nitơ vệ sinh ống đồng100.000đ/ bộ
Lắp âm ống đồng trong tường/trầnTrám cemen cố định85.000đ/ mét
Lắp âm dây điện nguồn và ống nước thảiTrám cemen cố định50.000đ/ mét
Tháo lắp máy nước nóng trực tiếpTùy điều kiện350.000đ/ cái
Tháo lắp máy nước nóng gián tiếpTùy điều kiện450.000đ/ cái

Dịch vụ Sửa nhà

8 danh mục • 62 hạng mục

Hạng mụcĐơn giá (VND)
Sơn lại tường cũ (nhân công)20.000 - 30.000đ/
Sơn nhà mới xây (nhân công)25.000 - 35.000đ/
Bả Matit + Sơn (nhân công)40.000 - 55.000đ/
Sơn chống thấm (nhân công)35.000 - 50.000đ/
Sơn trọn gói Dulux (vật tư + nhân công)45.000 - 65.000đ/
Sơn trọn gói Jotun (vật tư + nhân công)40.000 - 60.000đ/
Sơn trọn gói Kova (vật tư + nhân công)35.000 - 55.000đ/
Sơn trọn gói Nippon (vật tư + nhân công)30.000 - 50.000đ/
Sơn ngoại thất trọn gói40.000 - 75.000đ/
Sơn cửa sắt, hàng rào30.000 - 45.000đ/
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Tôn Việt – Nhật 0,40 mm290.000đ/ m2
Tôn Việt – Nhật 0,45 mm300.000đ/ m2
Tôn Việt – Nhật 0,50 mm310.000đ/ m2
Tôn Hoa Sen 0,40 mm310.000đ/ m2
Tôn Hoa Sen 0,45 mm340.000đ/ m2
Tôn Hoa Sen 0,50 mm350.000đ/ m2
Tôn Đông Á 0,40 mm320.000đ/ m2
Tôn Đông Á 0,45 mm340.000đ/ m2
Tôn Đông Á 0,50 mm360.000đ/ m2
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Lắp đặt quả cầu thông gió kích thước nhỏ550.000đ/ công
Lắp đặt quả cầu thông gió kích thước vừa650.000đ/ công
Lắp đặt quả cầu thông gió kích thước lớn800.000đ/ công
Lắp quả cầu trên mái tôn có cắt, gắn quạt800.000 - 1.200.000đ/ công
Lắp quả cầu thông gió giếng trờiTừ 1.200.000đ/ công
Lắp quạt hút giếng trời600.000đ/ công
Thay thế quả cầu thông gió kích thước nhỏ300.000đ/ công
Thay thế quả cầu thông gió kích thước vừa400.000đ/ công
Thay thế quả cầu thông gió kích thước lớn550.000đ/ công
Sửa chữa quả cầu thông gió hư hỏngChưa bao gồm phụ tùng250.000đ/ công
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Chống thấm sân thượngTùy vật liệu120.000 - 250.000đ/
Chống thấm tường ngoài150.000 - 300.000đ/
Chống thấm toilet, WCCó đục gạch200.000 - 400.000đ/
Chống thấm tầng hầmTùy mức độ250.000 - 500.000đ/
Xử lý vết nứt, thấm cục bộ300.000 - 800.000đ/ Điểm
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Epoxy 2 thành phần Sika - chống thấm sân thượngBảo hành 2-3 năm220.000 - 290.000đ/
Epoxy 2TP + lưới sợi thủy tinh gia cườngSân thượng nứt nhiều320.000 - 390.000đ/
Sơn epoxy lót sàn toilet chống thấmKèm xử lý chân tường220.000 - 320.000đ/
Sàn nhà tắm epoxy chống trượtAn toàn cho người già280.000 - 380.000đ/
Sơn epoxy hệ lăn nhà xưởng (KCC/APT)Diện tích >100m²80.000 - 150.000đ/
Sơn epoxy hệ lăn cao cấp (ADO121/Jotun)Bền hơn, màu đa dạng120.000 - 180.000đ/
Epoxy 2TP tự phẳng chịu tải nặng (2mm)Xe nâng, máy móc nặng300.000 - 450.000đ/
Epoxy chống axit Novolac (hệ lăn)Xưởng hóa chất nhẹ100.000 - 150.000đ/
Epoxy chống axit Novolac (tự phẳng)Pin, hóa chất ăn mòn mạnh350.000 - 500.000đ/
Epoxy tự phẳng 1mm (showroom/cafe/gym)Mặt gương bóng180.000 - 280.000đ/
Epoxy giả bê tông marble/granitePhong cách industrial350.000 - 480.000đ/
Sàn epoxy có pattern phân khuPhân khu màu, vạch kẻ400.000 - 600.000đ/
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Vách 1 mặt khung Vĩnh Tường + Gyproc 9.5mm (bao sơn bả)Giá thô ~150-170K200.000 - 280.000đ/
Vách 2 mặt khung xương đơn (bao sơn bả)Phòng ngủ, phòng khách280.000 - 380.000đ/
Vách 2 mặt khung xương képChia phòng cố định320.000 - 450.000đ/
Vách chống ẩm Gyproc Moisture ResistantWC, bếp, gần mái280.000 - 380.000đ/
Vách văn phòng có bông Rockwool 60kg/m³Giảm 30-40dB350.000 - 480.000đ/
Vách phòng karaoke tiêu âmĐa lớp + tiêu âm chuyên dụng500.000 - 750.000đ/
Vách phòng họp cách âmBông + lớp cản âm400.000 - 550.000đ/
Vách studio thu âm tiêu âm cao cấpĐa lớp acoustic600.000 - 900.000đ/
Tường thạch cao ốp lên gạch cũChe tường ẩm mốc180.000 - 250.000đ/
Vách trang trí + đèn LED hắtBao đèn + điện450.000 - 650.000đ/
Sửa vách thạch cao vỡ, mópCó nắn khung sắt500.000 - 2.500.000đ/ điểm
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Khoan tường, bê tông50.000 - 150.000đ/ lỗ
Cắt tường, bê tông100.000 - 200.000đ/ mét
Hạng mụcĐơn giá (VND)
Tháo lắp TV250.000đ/ cái
Tháo lắp máy nước nóng350.000 - 450.000đ/ cái
Lắp máy nước nóng mớiTùy đi dây/aptomat200.000 - 500.000đ/ cái

Lưu ý về bảng giá

  • Giá trên chưa bao gồm VAT, vật tư và phí vận chuyển (nếu có)
  • Giá chính xác sẽ được thợ báo sau khi khảo sát thực tế
  • Thợ có chứng chỉ hành nghề, được bảo lãnh bởi công ty
  • Cam kết bảo hành bằng văn bản sau khi hoàn thành
  • Thanh toán sau khi nghiệm thu, không phát sinh chi phí
Mới Q1/2026

Xem báo cáo giá thực từ 1042 đơn

Số liệu từ worklog có ảnh trước-sau, chữ ký nghiệm thu và mã đơn tra cứu — không phải bảng giá niêm yết.

Xem báo cáo tổng

Cần báo giá chi tiết?

Gọi hotline để được tư vấn và báo giá miễn phí